Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "luật pháp quốc tế" (1)
luật pháp quốc tế
Tiếng Anh
Cụm từinternational law
Tự do hàng hải là nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế.
Freedom of navigation is a fundamental principle of international law.
Từ liên quan "luật pháp quốc tế" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "luật pháp quốc tế" (2)
Tự do hàng hải là nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế.
Freedom of navigation is a fundamental principle of international law.
Tự do hàng hải là nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế.
Freedom of navigation is a fundamental principle of international law.
